Sở hữu khối động cơ thương hiệu Nhật Bản ISUZU – JE493ZLQ5 mạnh mẽ, tiêu chuẩn khí thải Euro5, kích thước thùng hàng ưu việt cho nhiều loại hàng hóa cồng kềnh, đặc biệt phù hợp cho pallet. Ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới: tối giản, hiện đại, sang trọng chuẩn tương lai.
Ngoại thất

Thiết kế hiện đại
Tera345SL Plus có ngôn ngữ thiết kế hiện đại, tối giản, kiến tạo chuẩn mực mới phân khúc xe tải nhẹ thùng dài 6,3m. Kích thước xe tiêu chuẩn (DxRxC mm) là 8.020 x 2.120 x 2.330

Cabin
Cabin hình khối hộp mang lại cảm giác mạnh mẽ, phóng khoáng.

Mặt ca-lăng
Thiết kế hoạ tiết khối kim cương tối giản, viền chrome sang trọng cùng cản trước bề thế, mạnh mẽ.

Đèn chiếu sáng
Đèn định vị DRL dạng LED thiết kế C-shape sắc sảo, hiện đại và nổi bật, tăng khả năng nhận diện. Đèn chiếu sáng dạng Halogen Projector thiết kế đa tầng sắc sảo. Kết hợp đèn sương mù hỗ trợ lái xe trong thời tiết xấu.
Nội thất

Khoang cabin lớn trong phân khúc
Khoang cabin có kích thước lớn trong phân khúc mang lại cảm giác thoải mái, rộng rãi, với những trang bị hiện đại và tiện nghi sang trọng.

Trang bị tiện nghi
Ghế da cao cấp với độ ngả lưng rộng rãi, êm ái. Trang bị theo xe là hệ thống điều hòa 2 chiều với 4 cửa gió điều hòa.

Màn hình giải trí
Màn hình giải trí LCD 7", tích hợp camera lùi. Bên cạnh đó, màn hình có kết nối Apple Carplay không dây và Autolink.

Vị trí lái
Vô lăng 3 chấu điều chỉnh nâng hạ và gật gù, có trợ lực lái thủy lực hỗ trợ đánh lái êm ái. Tappi mạ bạc sang trọng và cửa sổ chỉnh điện tiện lợi.
Vận hành

Động cơ
Động cơ ISUZU thương hiệu Nhật Bản – 2,771 L đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5, có turbo tăng áp. Khối động cơ đạt công suất cực đại tới 116 mã lực, mô-men xoắn cực đại đạt 285 N.m

Common-rail BOSCH
Hệ thống phun nhiên liệu cao áp Common-rail BOSCH của Đức giúp tăng sức mạnh cho động cơ, tiết kiệm nhiên liệu, giảm khí thải và góp phần giúp quá trình vận hành xe cực kì êm ái.

Khung cabin
Khung cabin làm bằng thép cường độ cao, được nhúng ED toàn phần, tăng khả năng chịu lực và độ chống ăn mòn.

Chassis vững chắc
Chassis được xử lý chống gỉ, có kết cấu vững chắc, chịu tải lớn, vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ khung xe.
Thùng xe

Thiết kế mở 7 bửng Thùng lửng và thùng mui bạt có thiết kế mở 7 bửng với kích thước lớn trong phân khúc, giúp xếp/dỡ hàng hóa linh hoạt.

Thùng hàng lớn trong phân khúc Tải nhẹ thùng dài 6M3 được tối ưu với chiều rộng lọt lòng tới 2.180mm, thể tích khoang hàng lớn – 28,2 m3. Giúp tối ưu công năng chở hàng.

Thùng kín
Kích thước lọt lòng thùng kín (DxRxC mm): 6.200 x 2.180 x 2.090. Phù hợp các mặt hàng cần tránh tác động từ môi trường bên ngoài như: linh kiện điện tử, bưu phẩm,… Đặc biệt: phù hợp pallet chuẩn ISO. Được trang bị cửa hông mở 2 bên có độ rộng 2m, thuận tiện xếp/dỡ hàng hóa.

Thùng lửng
Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6.200 x 2.180 x 545. Phù hợp cho các mặt hàng vật liệu xây dựng, hàng hóa cần cẩu từ trên cao.

Thùng bạt
Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6.200 x 2.180 x 2.090. Phù hợp cho các mặt hàng trang trí nội thất có kích thước lớn hoặc ống nhựa, bồn nước…
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Models | Tera345SL Plus |
|---|---|
| Kích thước & Trọng lượng (Cabin – Chassis) – Chiều dài tổng thể | mm 8.020 |
| Chiều rộng tổng thể | 2.120 mm |
| Chiều cao tổng thể | 2.330 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Vệt bánh xe trước/sau | 1.675 / 1.590 mm |
| Trọng lượng bản thân | 2.400 Kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 7.200 Kg |
Vận hành
| Kiểu động cơ | Isuzu – JE493ZLQ5 |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | 2,771 cc |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 |
| Kích thước piston & hành trình | 93 x 102 mm |
| Công suất cực đại | 116 / 3.200 PS/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 285 / 2.000 Nm/rpm |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 Lít |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Phanh trước/ sau | Tang trống – Tang trống |
| Lốp xe trước / sau | 7.00 / 16 – 7.00 / 16 |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
Trang bị
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
|---|---|
| Đèn định vị ban ngày DRL | LED / thiết kế dạng C-Shape |
| Đèn sương mù | Có |
| Cản hông và phía sau | Có |
| Vè chắn bùn | Có |
| Vô-lăng | 3 chấu, điều chỉnh gật gù, trợ lực thủy lực |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Ghế lái điều chỉnh | Có |
| Ghế ngồi | 3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ |
| Điều hòa cabin | Có, 2 chiều nóng/lạnh |
| Màn hình cảm ứng | Kết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi. |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.