Tera345SL Plus

Tải nhẹ thùng dài 6m3

  • Giá từ: 496.000.000đ (xe chassis)
  • Tải trọng: 3.490 KG
  • Động cơ: Isuzu – JE493ZLQ5 · Diesel
Phiên bản

Thùng lửngThùng mui bạtThùng kín

Tải catalogue / thông số kỹ thuật (PDF)

Hotline tư vấn: 0911 881 088

Đại lý ủy quyền chính hãngXe mới 100%, đủ giấy tờ
Hỗ trợ trả gópThủ tục nhanh qua ngân hàng
Bảo hành – bảo dưỡngTại xưởng dịch vụ Huy Tiến Dũng
Hotline 0911 881 088Tư vấn & báo giá lăn bánh
Tải nhẹ thùng dài 6m3

Sở hữu khối động cơ thương hiệu Nhật Bản ISUZU – JE493ZLQ5 mạnh mẽ, tiêu chuẩn khí thải Euro5, kích thước thùng hàng ưu việt cho nhiều loại hàng hóa cồng kềnh, đặc biệt phù hợp cho pallet. Ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới: tối giản, hiện đại, sang trọng chuẩn tương lai.

Giá từ496.000.000đ
Tải trọng3.490 KG
Động cơIsuzu – JE493ZLQ5 · Diesel
Công suất116 / 3.200 PS/rpm

Ngoại thất

Tera345SL Plus - Thiết kế hiện đại

Thiết kế hiện đại

Tera345SL Plus có ngôn ngữ thiết kế hiện đại, tối giản, kiến tạo chuẩn mực mới phân khúc xe tải nhẹ thùng dài 6,3m. Kích thước xe tiêu chuẩn (DxRxC mm) là 8.020 x 2.120 x 2.330

Tera345SL Plus - Cabin

Cabin

Cabin hình khối hộp mang lại cảm giác mạnh mẽ, phóng khoáng.

Tera345SL Plus - Mặt ca-lăng

Mặt ca-lăng

Thiết kế hoạ tiết khối kim cương tối giản, viền chrome sang trọng cùng cản trước bề thế, mạnh mẽ.

Tera345SL Plus - Đèn chiếu sáng

Đèn chiếu sáng

Đèn định vị DRL dạng LED thiết kế C-shape sắc sảo, hiện đại và nổi bật, tăng khả năng nhận diện. Đèn chiếu sáng dạng Halogen Projector thiết kế đa tầng sắc sảo. Kết hợp đèn sương mù hỗ trợ lái xe trong thời tiết xấu.

Nội thất

Tera345SL Plus - Khoang cabin lớn trong phân khúc

Khoang cabin lớn trong phân khúc

Khoang cabin có kích thước lớn trong phân khúc mang lại cảm giác thoải mái, rộng rãi, với những trang bị hiện đại và tiện nghi sang trọng.

Tera345SL Plus - Trang bị tiện nghi

Trang bị tiện nghi

Ghế da cao cấp với độ ngả lưng rộng rãi, êm ái. Trang bị theo xe là hệ thống điều hòa 2 chiều với 4 cửa gió điều hòa.

Tera345SL Plus - Màn hình giải trí

Màn hình giải trí

Màn hình giải trí LCD 7", tích hợp camera lùi. Bên cạnh đó, màn hình có kết nối Apple Carplay không dây và Autolink.

Tera345SL Plus - Vị trí lái

Vị trí lái

Vô lăng 3 chấu điều chỉnh nâng hạ và gật gù, có trợ lực lái thủy lực hỗ trợ đánh lái êm ái. Tappi mạ bạc sang trọng và cửa sổ chỉnh điện tiện lợi.

Vận hành

Tera345SL Plus - Động cơ

Động cơ

Động cơ ISUZU thương hiệu Nhật Bản – 2,771 L đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5, có turbo tăng áp. Khối động cơ đạt công suất cực đại tới 116 mã lực, mô-men xoắn cực đại đạt 285 N.m

Tera345SL Plus - Common-rail BOSCH

Common-rail BOSCH

Hệ thống phun nhiên liệu cao áp Common-rail BOSCH của Đức giúp tăng sức mạnh cho động cơ, tiết kiệm nhiên liệu, giảm khí thải và góp phần giúp quá trình vận hành xe cực kì êm ái.

Tera345SL Plus - Khung cabin

Khung cabin

Khung cabin làm bằng thép cường độ cao, được nhúng ED toàn phần, tăng khả năng chịu lực và độ chống ăn mòn.

Tera345SL Plus - Chassis vững chắc

Chassis vững chắc

Chassis được xử lý chống gỉ, có kết cấu vững chắc, chịu tải lớn, vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ khung xe.

Thùng xe

Tera345SL Plus

Thiết kế mở 7 bửng Thùng lửng và thùng mui bạt có thiết kế mở 7 bửng với kích thước lớn trong phân khúc, giúp xếp/dỡ hàng hóa linh hoạt.

Tera345SL Plus

Thùng hàng lớn trong phân khúc Tải nhẹ thùng dài 6M3 được tối ưu với chiều rộng lọt lòng tới 2.180mm, thể tích khoang hàng lớn – 28,2 m3. Giúp tối ưu công năng chở hàng.

Tera345SL Plus THÙNG KÍN

Thùng kín

Kích thước lọt lòng thùng kín (DxRxC mm): 6.200 x 2.180 x 2.090. Phù hợp các mặt hàng cần tránh tác động từ môi trường bên ngoài như: linh kiện điện tử, bưu phẩm,… Đặc biệt: phù hợp pallet chuẩn ISO. Được trang bị cửa hông mở 2 bên có độ rộng 2m, thuận tiện xếp/dỡ hàng hóa.

Tera345SL Plus Thùng lửng

Thùng lửng

Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6.200 x 2.180 x 545. Phù hợp cho các mặt hàng vật liệu xây dựng, hàng hóa cần cẩu từ trên cao.

Tera345SL Plus Thùng bạt

Thùng bạt

Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6.200 x 2.180 x 2.090. Phù hợp cho các mặt hàng trang trí nội thất có kích thước lớn hoặc ống nhựa, bồn nước…

Thông số kỹ thuật

Kích thước

ModelsTera345SL Plus
Kích thước & Trọng lượng (Cabin – Chassis) – Chiều dài tổng thểmm 8.020
Chiều rộng tổng thể2.120 mm
Chiều cao tổng thể2.330 mm
Chiều dài cơ sở4.500 mm
Vệt bánh xe trước/sau1.675 / 1.590 mm
Trọng lượng bản thân2.400 Kg
Trọng lượng toàn bộ7.200 Kg

Vận hành

Kiểu động cơIsuzu – JE493ZLQ5
Loại động cơDiesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy-lanh2,771 cc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro5
Kích thước piston & hành trình93 x 102 mm
Công suất cực đại116 / 3.200 PS/rpm
Mô-men xoắn cực đại285 / 2.000 Nm/rpm
Loại nhiên liệuDiesel
Dung tích thùng nhiên liệu120 Lít

Khung gầm

Hệ thống treo trướcPhụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực
Phanh chínhThủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh phụPhanh khí xả
Phanh trước/ sauTang trống – Tang trống
Lốp xe trước / sau7.00 / 16 – 7.00 / 16
Lốp dự phòng01 lốp

Trang bị

Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen Projector
Đèn định vị ban ngày DRLLED / thiết kế dạng C-Shape
Đèn sương mùCó
Cản hông và phía sauCó
Vè chắn bùnCó
Vô-lăng3 chấu, điều chỉnh gật gù, trợ lực thủy lực
Cửa sổ chỉnh điệnCó
Ghế lái điều chỉnhCó
Ghế ngồi3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ
Điều hòa cabinCó, 2 chiều nóng/lạnh
Màn hình cảm ứngKết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi.

* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.

Tư vấn & báo giá Tera345SL Plus
0911 881 088

Nhận báo giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tera345SL Plus”

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.