Tera350 với trái tim là khối động cơ ISUZU đầy mạnh mẽ và bền bỉ, được thiết kế tải trọng 3.49 tấn và kích thước thùng 5.2m, là giải pháp kinh tế tối ưu, đáp ứng đa dạng nhu cầu chuyên chở của khách hàng khi di chuyển liên miền.
Ngoại thất

Mặt ca-lăng
Mặt ca-lăng được mạ crôm thẳng đứng bắt mắt.

Cụm đèn pha
Cụm đèn pha halogen kích thước lớn tạo nên một tổng thể sang trọng, tinh tế hài hòa nhưng cũng không kém phần mạnh mẽ. Kích cỡ đèn lớn giúp tối ưu hiệu suất chiếu sáng, tăng khả năng nhận diện và đảm bảo an toàn khi di chuyển vào ban đêm hoặc trời mưa.

Cabin lật
Cabin lật giúp dễ dàng & thuận lợi trong quá trình bảo trì bảo dưỡng xe.
Nội thất

Cabin
Không gian khoang lái được sắp xếp thông minh, sang trọng, tiện nghi. Ghế nỉ ôm lưng màu sáng và có thể ngã 45 độ.

Điều hòa
Điều hòa được trang bị tiêu chuẩn theo xe với các khe gió điều hòa ốp viền kim loại nổi bật.

Màn hình
Màn hình cảm ứng 7" hiện đại phục vụ nhu cầu giải trí trên xe. Màn hình kết hợp camera lùi, hỗ trợ quan sát dễ dàng và đảm bảo an toàn khi lùi xe.

Vô lăng
Trang bị tay lái gật gù giúp điều chỉnh tay lái phù hợp với người sử dụng. Trợ lực thủy lực tạo cảm giác lái nhẹ nhàng và chuẩn xác.
Vận hành

Động cơ
Động cơ Isuzu, loại máy dầu 4 xy-lanh dung tích 2.8L mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số
Hộp số sàn 05 cấp LC5T28ZB2Q07 – 5 tiến 1 lùi ưu việt, giúp xe vận hành, sang số chính xác và mượt mà.

Trang bị phanh khí xả
Trang bị phanh khí xả hỗ trợ phanh khi xuống dốc đảm bảo an toàn và tăng tuổi thọ cho hệ thống phanh chính.
Thùng xe

Thùng mui bạt
Được thiết kế hỗ trợ rất tốt cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Dễ dàng mở bửng, dễ dàng phủ bạt lên trên nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Thùng kín
Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm cần tránh được sự tác động trực tiếp từ môi trường lên hàng hóa như nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…
Thông số kỹ thuật
Tổng quan
| Tổng thể DxRxC | 6.910 x 2.140 x 3.090 mm |
|---|---|
| Lòng thùng DxRxC | 5.100 x 2.000 x 1.950 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.735 mm |
| Vệt bánh xe (trước/sau) | 1.660 / 1.590 mm |
| Khoảng sáng gầm | 200 mm |
| Khối lượng bản thân | 3.315 Kg |
| Tải trọng | 3.490 Kg |
Động cơ
| Kiểu động cơ | ISUZU – JE493ZLQ5 |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xy-lanh | 2.771 cc |
| Tiêu chuẩn khí thải – Euro | 5 |
| Đường kính & hành trình pít tông – mm x mm | 93 x 102 |
| Công suất cực đại | 116/3.200 Ps/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 285/2.000 Nm/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 Lít |
| Loại hộp số | Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tỉ số truyền cuối | 6.142 |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, 6 lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, 9 lá nhíp kết hợp 5 lá nhíp phụ, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh chính | Thủy lực, trợ lực chân không |
| Hệ thống phanh trước/sau | Tang trống |
| Hệ thống phanh phụ | Phanh khí xả |
| Lốp xe trước/sau | 7.00/16 |
| Lốp dự phòng | 01 |
Trang bị
| Ngoại thất – Lưới tản nhiệt | Mạ Chrome |
|---|---|
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen |
| Đèn sương mù | Trang bị theo xe |
| Cản hông, cản sau | Có |
| Chắn bùn trước/sau | Có |
| Nội thất – Loại vô lăng | Vô lăng gật gù – Trợ lực thủy lực |
| Màn hình | LCD cảm ứng 7-inch kết hợp camera lùi |
| Cửa sổ | Chỉnh điện |
| Khóa cửa | Khóa trung tâm |
| Ghế | Nỉ cao cấp |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Điều hòa cabin | Trang bị theo xe |
| Đai an toàn | Ghế tài và ghế phụ |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.