Sở hữu động cơ Mitsubishi Tech bền bỉ, trang bị nội – ngoại thất tiện nghi, thiết kế hiện đại như một mẫu xe du lịch, kết hợp với khả năng chuyên chở tối ưu và tính di chuyển linh hoạt trong nội ô, Tera-V là xe tải van "thế hệ mới" cho khách hàng Việt.
Ngoại thất

Thiết kế tiên phong
Tera-V có thiết kế cửa sau dạng 2 cánh mở sang hai bên. Thiết kế này giúp cho việc sử dụng xe nâng trong quá trình bốc dỡ hàng hoá được dễ dàng và nhanh chóng. Tera-V còn trang bị cửa lùa bên hông xe giúp tiết kiệm diện tích, phù hợp khi bốc dỡ hàng hoá trong không gian hẹp tại các đô thị lớn. Sàn xe bằng chất liệu nhôm dập vân thẩm mĩ và bền bỉ, giúp chống trượt hàng hoá hiệu quả.

Thiết kế cửa sau
Tera-V có thiết kế cửa sau dạng 2 cánh mở sang hai bên. Thiết kế này giúp cho việc sử dụng xe nâng trong quá trình bốc dỡ hàng hoá được dễ dàng và nhanh chóng. Tera-V còn trang bị cửa lùa bên hông xe giúp tiết kiệm diện tích, phù hợp khi bốc dỡ hàng hoá trong không gian hẹp tại các đô thị lớn. Sàn xe bằng chất liệu nhôm dập vân thẩm mĩ và bền bỉ, giúp chống trượt hàng hoá hiệu quả.

Kích thước
Với kích thước 2.500mm x 1.450mm x 1.150mm ( Dài x Rộng x Cao), Tera-V sở hữu khoang chở hàng rộng hàng đầu phân khúc, cùng với tải trọng được tối ưu 945kg giúp xe có thể di chuyển trong thành phố.

Cửa sổ, khoá cửa
Tera-V được trang bị cơ cấu điều chỉnh nâng hạ/khoá cửa sổ bằng điện với tính năng "xuống cửa 1 chạm" hiện đại và an toàn.
Nội thất

Đầy đủ tiện nghi
Xe được trang bị đầy đủ tiện nghi, an toàn mang đậm chất thiết kế của một mẫu xe du lịch.

Hệ thống điều hoà
Hệ thống điều hoà cabin được trang bị tiêu chuẩn theo xe, tiện nghi, thoải mái cho người sử dụng.

Màn hình
Màn hình đa phương tiện phục vụ nhu cầu giải trí trên xe, đồng thời xe được trang bị camera lùi hỗ trợ quan sát, đảm bảo an toàn.

Vô lăng
Tạo cảm giác lái nhẹ nhàng và chuẩn xác, giúp xe dễ dàng di chuyển một cách an toàn trên mọi cung đường.
Vận hành

Động cơ
Động cơ Mitsubishi Tech với dung tích xi lanh 1.5L, loại máy xăng 4 xy-lanh, bền và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số
Hộp số sàn 5 cấp S40135 với 5 số tiến và 1 số lùi, giúp xe vận hành êm ái, sang số chính xác và mượt mà.
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể | 4.430 x 1.655 x 1.935 mm |
|---|---|
| Kích thước khoang hàng | 2.500 x 1.450 x 1.150 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.800 mm |
| Vệt bánh xe (trước/sau) | 1.435 / 1.435 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 180 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ | 5,6 m |
Khối lượng
| Khối lượng toàn bộ | 2.380 kg |
|---|---|
| Khối lượng bản thân | 1.305 kg |
| Tải trọng | 945 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 |
Động cơ
| Kiểu động cơ | Mitsubishi tech – 4G15S |
|---|---|
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | 1.488 CC |
| Đường kính & hành trình pít-tông | 76×82 mm |
| Công suất cực đại – Ps/ v/ph | 112/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại – Nm/ v/ph | 135/5.000 |
| Tiêu chuẩn khí thải – Euro | IV |
| Tốc độ tối đa | 119 Km/h |
Hệ thống truyền động
| Loại hộp số | S40135 |
|---|---|
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền hộp số | ih1 = 4,418, ih2 = 2,719 ih3 = 1,752, ih4 = 1,238 ih5 = 1,000, iR1 = 5,286 |
| Tỷ số truyền cầu sau | 3,909 |
Khung gầm
| Hệ thống lái | Trợ lực điện |
|---|---|
| Hệ thống treo – Trước/ sau | Độc lập/Phụ thuộc, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh – Trước/ sau | Phanh đĩa/ Tang trống |
| Lốp xe | 185R14C |
| Dung tích bình nhiên liệu | 40 Lít |
Trang bị
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen |
|---|---|
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện |
| Điều hòa cabin | Trang bị tiêu chuẩn theo xe |
| Khóa cửa | Khóa trung tâm |
| Chìa khóa | Điều khiển từ xa |
| Lưng ghế | Điều chỉnh 2 hướng |
| Chất liệu ghế ngồi | Nỉ cao cấp |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng LCD 9 inches, kết hợp camera lùi |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.