Tera245SL Plus tải trọng 2.49 tấn mang đến lời giải hoàn hảo cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh với thùng dài 6.3m. Trái tim Tera245SL Plus là khối động cơ nổi tiếng ISUZU – JE493ZLQ5 bền bỉ và mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5. Kết hợp với không gian nội – ngoại thất được thiết kế hoàn toàn mới, hiện đại và tiện nghi. Tera245SL Plus sẵn sàng đồng hành cùng doanh nghiệp bứt phá doanh thu, tối ưu lợi nhuận.
Ngoại thất

Thiết kế hiện đại
Tera245SL Plus có ngôn ngữ thiết kế lấy cảm hứng từ tương lai – Tối giản, Hiện đại, Sang trọng. Kích thước chassis tiêu chuẩn (DxRxC mm) là 8,020 x 2,120 x 2,330

Cabin
Cabin thiết kế dạng khối hộp mạnh mẽ và vũng chãi, có kích thước rộng hàng đầu phân khúc. Cản trước bề thế thu hút người nhìn với cảm giác mạnh mẽ và phóng khoáng.

Mặt ca-lăng
Mặt ca-lăng đen bóng, hoạ tiết dạng khối kim cương, kết hợp viền mạ chrome tạo nên tổng thể hài hoà, tối giản chuẩn tương lai.

Đèn chiếu sáng
Hệ thống đèn chiếu sáng Halogen projector có điều chỉnh beam được thiết kế đa tầng hiện đại. Đèn LED định vị dạng C-shape hiện đại và nổi bật, tăng khả năng nhận diện.
Nội thất

Khoang cabin trang bị tiện nghi
Cabin 3 chỗ ngồi trang bị tiện nghi và hiện đại: ghế da, điều hòa, vô lăng trợ lực thủy lực, màn hình giải trí, cửa sổ chỉnh điện,…

Trang bị tiện nghi
Ghế da cao cấp, êm ái và độ ngả lưng rộng, mang lại cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình. Hệ thống điều hòa 2 chiều nóng/ lạnh tiêu chuẩn với 4 cửa gió điều hòa.

Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng LCD 7”, kết nối Carplay không dây, kết nối Autolink, tích hợp Camera lùi và nhiều tính năng giải trí đa phương tiện.

Vị trí lái
Vô lăng 3 chấu bọc urethane, gật gù điều chỉnh nhiều vị trí. Vô lăng trợ lực thuỷ lực mang lại cảm giác đánh lái nhẹ nhàng, chân thực cho bác tài. Cửa sổ chỉnh điện, tappi mạ bạc sang trọng.
Vận hành

Động cơ JE493ZLQ5
Động cơ ISUZU – JE493ZLQ5, thương hiệu Nhật Bản – dung tích 2.771L, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5. Khối động cơ đạt công suất cực đại tới 116 mã lực, mô-men xoắn cực đại đạt 285 N.m

Công nghệ hiện đại
Công nghệ phun nhiên liệu cao áp Common-Rail của BOSCH: Tăng sức mạnh động cơ, tối ưu quá trình đốt cháy nhiên liệu, tiết kiệm chi phí vận hành. Hệ thống Turbo tăng áp: Tăng sức mạnh và duy trì hiệu suất cao.

Khung gầm vững chắc
Hệ thống khung gầm được nhập khẩu đồng bộ và được chế tạo từ thép cường độ cao giúp tăng cường khả năng chịu tải, vững chãi & bền bỉ.

Khung gầm bền bỉ
Đầu cabin được nhúng ED toàn phần, khung gầm được xử lý chống gỉ và chịu mỏi vật liệu tốt giúp kéo dài tuổi thọ khung xe.
Thùng xe

Thiết kế thùng hàng tối ưu Phiên bản thùng lửng và thùng mui bạt được thiết kế thùng 7 bửng mở giúp xếp/dỡ hàng hóa linh hoạt. Phiên bản thùng kín được thiết kế cửa hông mở 2 bên rộng 2m và cửa sau giúp bốc dỡ hàng hóa thuận tiện. Chiều rộng lọt lòng 2.180mm – xếp vừa 2 hàng pallet chuẩn ISO.

Thùng kín
– Cửa hông mở 2 mét Kích thước lọt lòng thùng kín (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 2,090 Phù hợp với các mặt hàng cần bảo vệ cao hơn khỏi tác động bên ngoài như cấu kiện điện tử, bưu phẩm,…

Thùng mui bạt
đa năng Kích thước lọt lòng thùng mui bạt (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 2,090 Phù hợp cho các mặt hàng có kích thước lớn và cần bảo vệ khỏi tác động thời tiết nắng nóng, mưa lớn như nội thất, đồ trang trí,…

Thùng lửng
tiện lợi Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 545 Phù hợp các mặt hàng có kích thước dài, cồng kềnh như ống nước, ống thép, vật liệu xây dựng, bồn nước hoặc cần cẩu từ trên cao.
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước & Trọng lượng (Cabin – Chassis) – Chiều dài tổng thể | mm 8.020 |
|---|---|
| Chiều rộng tổng thể | 2.120 mm |
| Chiều cao tổng thể | 2.330 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Vệt bánh xe trước/sau | 1.675 / 1.590 mm |
| Trọng lượng bản thân | 2.400 Kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 6.200 Kg |
Vận hành
| Kiểu động cơ | Isuzu – JE493ZLQ5 |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | 2,771 cc |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 |
| Kích thước piston & hành trình | 93 x 102 mm |
| Công suất cực đại | 116 / 3.200 PS/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 285 / 2.000 Nm/rpm |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 Lít |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Phanh trước/ sau | Tang trống – Tang trống |
| Lốp xe trước / sau | 7.00 / 16 – 7.00 / 16 |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
Trang bị
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
|---|---|
| Đèn định vị ban ngày DRL | LED / thiết kế dạng C-Shape |
| Đèn sương mù | Có |
| Cản hông và phía sau | Có |
| Vè chắn bùn | Có |
| Vô-lăng | 3 chấu, điều chỉnh gật gù. Trợ lực thủy lực |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Ghế lái điều chỉnh | Có |
| Ghế ngồi | 3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ |
| Điều hòa cabin | Có, 2 chiều nóng/lạnh |
| Màn hình cảm ứng | Kết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi. |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.