Tiếp nối thành công vang dội từ các dòng xe thùng dài 6m3 của Daehan Motors, Tera190SL Plus tải trọng 1.9 tấn hoàn toàn mới là một giải pháp vận tải chuyên biệt cho hàng hóa cồng kềnh. Sở hữu khối động cơ ISUZU Euro5 bền bỉ và mạnh mẽ; cùng hàng loạt nâng cấp ngoại thất, nội thất và trang bị công nghệ hiện đại, Tera190SL Plus sẵn sàng cùng Quý khách hàng khai thác tối đa hiệu suất trên từng chuyến hàng.
Ngoại thất

Thiết kế hiện đại
Tera190SL Plus có ngôn ngữ thiết kế lấy cảm hứng từ tương lai – Tối giản, Hiện đại, Sang trọng. Kích thước chassis tiêu chuẩn (DxRxC mm) là 8,020 x 2,120 x 2,330

Cabin
Diện mạo ấn tượng với đầu cabin hình khối hộp, có kích thước rộng hàng đầu phân khúc. Cản trước bề thế thu hút người nhìn với cảm giác mạnh mẽ, phóng khoáng.

Mặt Ca-lăng
Mặt ca-lăng đen bóng, hoạ tiết dạng khối kim cương, kết hợp viền mạ chrome tạo nên tổng thể hài hòa, tối giản chuẩn tương lai.

Cụm đèn chiếu sáng
Hệ thống đèn định vị DRL dạng LED có thiết kế C-shape cách điệu tăng khả năng nhận diện. Đèn chiếu sáng Halogen Projector thiết kế đa tầng có điều chỉnh beam kết hợp đèn sương mù.
Nội thất

Khoang Cabin
Khoang cabin lớn hàng đầu phân khúc, 03 chỗ ngồi với nhiều trang bị hiện đại, tiện nghi hỗ trợ bác tài.

Trang bị tiện nghi
Ghế da cao cấp, êm ái, có độ ngả lưng rộng, mang lại cảm giác thoải mái cho bác tài trên những chuyến xe dài. Hệ thống điều hòa 2 chiều với 4 cửa gió điều hòa, tối ưu hướng gió và làm mát nhanh cho khoang cabin.

Màn hình giải trí
Màn hình trung tâm LCD 7” cảm ứng, tích hợp kết nối Carplay không dây, kết nối Autolink và hiển thị hình ảnh từ camera lùi cùng nhiều tính năng giải trí đa phương tiện.

Vị trí lái
Vô lăng 3 chấu bọc urethane đầm chắc, gật gù điều chỉnh nhiều vị trí. Trợ lực thuỷ lực mang lại cảm giác đánh lái nhẹ nhàng, chân thực cho bác tài. Tappi mạ bạc sang trọng cùng nút cửa sổ chỉnh điện.
Vận hành

Động cơ isuzu
Động cơ ISUZU – JE493ZLQ5, thương hiệu Nhật Bản – dung tích 2.771L, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5. Động cơ đạt công suất cực đại tới 116 mã lực, mô-men xoắn cực đại đạt 285 N.m

Công nghệ
Hệ thống phun nhiên liệu cao áp Common- rail của BOSCH giúp nâng cao hiệu suất động cơ đồng thời tiết kiệm nhiên liệu và giảm phát khí thải. Trang bị Turbo tăng áp giúp tăng sức mạnh động cơ và duy trì hiệu suất ở vùng cao.

Chassis vững chắc
Hệ thống khung gầm được nhập khẩu đồng bộ và được chế tạo từ thép cường độ cao giúp tăng cường khả năng chịu tải và độ bền bỉ.

Chassis bền bỉ
Đầu cabin được nhúng ED toàn phần, khung gầm được xử lý chống gỉ và chịu mỏi vật liệu tốt giúp kéo dài tuổi thọ khung xe.
Thùng xe

Thùng lửng
– Thiết kế mở 7 bửng Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 545 Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng và thuận tiện. Đặc biệt, chuyên chở sản phẩm có kích thước dài, cồng kềnh như ống nước, ống thép, vật liệu xây dựng hoặc bồn nước.

Thùng kín
– Cửa hông mở 2 mét Kích thước lọt lòng thùng kín (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 2,090 Phù hợp với các mặt hàng cần bảo vệ cao hơn khỏi tác động bên ngoài như cấu kiện điện tử, bưu phẩm,… Chiều rộng thùng hàng tối ưu 2.180mm, sắp xếp vừa vặn 2 hàng pallet chuẩn ISO

Thùng mui bạt
đa năng Kích thước lọt lòng thùng mui bạt (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 2,090 Thùng mui bạt được thiết kế mở 7 bửng cửa mở sau thuận tiện việc lên xuống hàng hóa. Phù hợp cho các mặt hàng có kích thước lớn và cần bảo vệ khỏi tác động thời tiết nắng nóng, mưa lớn như nội thất, đồ trang trí,…
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước & Trọng lượng (Cabin – Chassis) – Chiều dài tổng thể | mm 8.020 |
|---|---|
| Chiều rộng tổng thể | 2.120 mm |
| Chiều cao tổng thể | 2.330 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Vệt bánh xe trước/sau | 1.675 / 1.590 mm |
| Trọng lượng bản thân | 2.400 Kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 4.995 Kg |
Vận hành
| Kiểu động cơ | Isuzu – JE493ZLQ5 |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | 2,771 cc |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 |
| Kích thước piston & hành trình | 93 x 102 mm |
| Công suất cực đại | 116 / 3.200 PS/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 285 / 2.000 Nm/rpm |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 Lít |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Phanh trước/ sau | Tang trống – Tang trống |
| Lốp xe trước / sau | 7.00 / 16 – 7.00 / 16 |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
Trang bị
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
|---|---|
| Đèn định vị ban ngày DRL | LED / thiết kế dạng C-Shape |
| Đèn sương mù | Có |
| Cản hông và phía sau | Có |
| Vè chắn bùn | Có |
| Vô-lăng | 3 chấu, điều chỉnh gật gù. Trợ lực thủy lực |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Ghế lái điều chỉnh | Có |
| Ghế ngồi | 3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ |
| Điều hòa cabin | Có, 2 chiều nóng/lạnh |
| Màn hình cảm ứng | Kết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi. |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.