Tải nhẹ máy xăng Tera100S với tải trọng 990kg sở hữu khối động cơ Mitsubishi Tech bền bỉ – hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu, khung sườn chắc chắn và khả năng di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường nông thôn hay đô thị.
Ngoại thất

Cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm – Tiện lợi cho người sử dụng.

Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu với thiết kế của xe du lịch, được sơn cùng màu với thân xe.

Thanh cản
Thanh cản đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm cho cabin từ phía sau

Cụm đèn pha
Cụm đèn pha Halogen Projector hiện đại được thiết kế với kích thước lớn, kết hợp với bộ điều chỉnh góc chiếu sáng linh hoạt theo các cấp độ
Nội thất

Cabin
Chỉnh chu trong từng thiết kế. Khoang nội thất được mạ crôm cho những vị trí “chủ chốt”: bảng điều khiển trung tâm, họng gió, tay nắm cần số, bệ tì tay cánh cửa.

Màn hình
Trang bị màn hình cảm ứng đa phương tiện 9inches ở khoang lái phục vụ nhu cầu giải trí trên xe, vị trí này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera phía sau, giúp việc lùi xe dễ dàng và an toàn hơn.

Ghế nỉ
Ghế nỉ cao cấp, 2 màu sang trọng, dễ dàng vệ sinh

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu, được trang bị tiêu chuẩn theo xe, tiện nghi và thoải mái
Vận hành

Động cơ
Trang bị động cơ xăng Mitsubishi Tech 4G13S1, chế độ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm ái và bền bỉ.

Hộp số
Hộp số sàn 5 cấp MR513 giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Khung sườn
Khung sườn với 8 dầm kiên cố, được sơn tĩnh điện đảm bảo khả năng chống rỉ cho thân xe.
Thùng xe

Thùng lửng
Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng, thuận tiện. Chuyên chở vật liệu xây dựng: xi măng, cát đá… Ngoài ra còn được sử dụng để chuyển chở máy móc cơ khí nặng.

Thùng mui bạt
Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Thùng bạt
lửng mở bửng Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Tài xế có thể mở bửng ra một cách dễ dàng. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Thùng kín
Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm cần tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

Thùng composite Được thiết kế và sử dụng chuyên chở các sản phẩm có tính ăn mòn cao, tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

Thùng cánh dơi
Được thiết kế vô cùng linh hoạt, kết hợp các tính năng của thùng kín (bảo quản kín tránh các tác động từ môi trường) và đa dạng công năng sử dụng như bán hàng lưu động (quần áo, bánh kẹo, quầy cafe, đồ ăn, …)

Thùng ben
Được thiết kế chuyên chở các hàng hóa có trọng tải nặng, tiện lợi trong việc đổ hàng hóa như sắt, thép, cát, xi măng và các nguyên vật liệu thô sơ khác.
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Tổng thể – Chiều dài | mm 4.480 |
|---|---|
| Chiều rộng | 1.610 mm |
| Chiều cao | 1.890 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm |
| Vệt bánh xe – Trước | mm 1.360 |
| Sau | 1.360 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 155 mm |
| Trọng lượng – Trọng lượng bản thân | kg 940 |
| Trọng lượng toàn bộ | 2.275 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.48 m |
Động cơ
| Nhãn hiệu động cơ | MITSUBISHI TECH |
|---|---|
| Kiểu động cơ – TCI | 4G13S1 |
| Dung tích xy-lanh | 1.299 CC |
| Tiêu chuẩn khí thải – Euro | 5 |
| Đường kính & hành trình pít-tông | 71 x 82 mm |
| Tỷ số sức nén | 10:01 |
| Công suất cực đại | 92/6.000 ps/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại – kg.m/rpm | 109/4.800 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Dung lượng thùng nhiên liệu | 40 L |
| Tốc độ tối đa | 120 km/h |
Chassis
| Loại hộp số | MR513G01 |
|---|---|
| Kiểu hộp số | Số sàn 5 số tiến. 1 số lùi |
| Tỷ số truyền động cầu sau | 5.286 |
| Hệ thống treo – Trước | Độc lập, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực |
| Loại phanh – Trước | Đĩa |
| Sau | Tang Trống |
| Loại vô-lăng | Trợ lực điện |
| Lốp xe – Trước | 175/70 R14 |
| Sau | 175/70 R14 |
| Lốp xe dự phòng | 1 |
Trang bị tiêu chuẩn
| Ngoại thất – Kính chiếu hậu | Cùng màu với thân xe |
|---|---|
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen |
| Nội thất – Kính chắn gió | Có |
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện |
| Khóa cửa | Khóa tay |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| Điều hòa không khí | Trang bị tiêu chuẩn theo xe |
| Chức năng an toàn – Đèn sương mù trước | Có |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.