Chuẩn mực tải van đô thị kiểu mới tại thị trường Việt Nam, X30L tiên phong cải tiến công nghệ và được trang bị hệ thống an toàn hiện đại đứng đầu phân khúc. Được trang bị động cơ công nghệ Italia giúp tăng công suất toàn tải và siêu tiết kiệm nhiên liệu.
Phiên bản & giá niêm yết
| Phiên bản | Tải trọng · Dài thùng · Giá niêm yết |
|---|---|
| X30L V2 | 945 kg · 2.6 m · 309.000.000đ |
| X30L V5 | 760 kg · 1.68 m · 354.000.000đ |
Các loại thùng

X30L V2
Tải trọng 945 kg · Chiều dài thùng 2.6 m · Lòng thùng 2580/2350 x 1490/1150 x 1340 mm
Giá niêm yết: 309.000.000đ

X30L V5
Tải trọng 760 kg · Chiều dài thùng 1.68 m · Lòng thùng 1.680 x 1.490 x 1.340 mm
Giá niêm yết: 354.000.000đ
Thông số kỹ thuật
Theo phiên bản X30L V2
Thông số KT Chính
| Kích thước bao (DxRxC) | 4.500 x 1.710 x 2.020 mm |
|---|---|
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 2580/2350 x 1490/1150 x 1340 mm |
| Khoảng cách trục | 2.945 mm |
| Tải trọng hàng hóa | 945 kg |
| Tải trọng toàn bộ | 2.435 kg |
| Lốp xe (trước/sau) | 185/65R15 – 185/65R15 |
Động cơ
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWD16M/Euro V |
|---|---|
| Dung tích | 1.599 ml |
| Công suất max | 85/5600 kW/rpm |
| Momen xoắn | 155/4000 ~ 4200 N.m/rpm |
| Dung tích bình xăng | 45 L |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực |
Hệ thống an toàn
| ABS, EBD, EPS | Có |
|---|---|
| Đèn sương mù | Có |
| Camera lùi, cảm biến lùi | Có |
Trang bị
| Chất liệu ghế | Da |
|---|---|
| Điều hòa 2 chiều | Có |
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) |
| Màn hình android 10 inch | Có |
* Giá niêm yết (GNY) theo công bố của SRM Motors, chưa bao gồm chi phí lăn bánh; thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.