Sở hữu động cơ công nghệ Italia 1.5L bền bỉ, trang bị nội – ngoại thất tiện nghi, thiết kế hiện đại như một mẫu xe du lịch, kết hợp với khả năng chuyên chở tối ưu và tính di chuyển linh hoạt trong nội đô, X30 là xe tải van hàng đầu phân khúc.
Phiên bản & giá niêm yết
| Phiên bản | Tải trọng · Dài thùng · Giá niêm yết |
|---|---|
| SRM X30 v2 | 945 kg · 2.2 m · 269.000.000đ |
| SRM X30i v5 | 745 kg · 1.4 m · 309.000.000đ |
Các loại thùng

SRM X30 v2
Tải trọng 945 kg · Chiều dài thùng 2.2 m · Lòng thùng 2.230 x 1.480 x 1.280 mm
Giá niêm yết: 269.000.000đ

SRM X30i v5
Tải trọng 745 kg · Chiều dài thùng 1.4 m · Lòng thùng 1.400 x 1.480 x 1.280 mm
Giá niêm yết: 309.000.000đ
Thông số kỹ thuật
Theo phiên bản SRM X30 v2
Thông số KT Chính
| Kích thước bao (DxRxC) | 4.200 x 1.700 x 1.920 mm |
|---|---|
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 2.230 x 1.480 x 1.280 mm |
| Khoảng cách trục | 2.700 mm |
| Tải trọng hàng hóa | 945 kg |
| Tải trọng toàn bộ | 2.215 kg |
| Lốp xe (trước/sau) | 175/70R14 – 175/70R14 |
Động cơ
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWJ15/Euro V |
|---|---|
| Dung tích | 1.499 ml |
| Công suất max | 80/6000 kW/rpm |
| Momen xoắn | 132/4000~4400 N.m/rpm |
| Dung tích bình xăng | 40 L |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực |
Hệ thống an toàn
| ABS, EBD, EPS | Có |
|---|---|
| Đèn sương mù | Có |
| Camera lùi, cảm biến lùi | Có |
Trang bị
| Chất liệu ghế | Da |
|---|---|
| Điều hòa 2 chiều | Có |
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) |
| Màn hình android 10inch | Có |
* Giá niêm yết (GNY) theo công bố của SRM Motors, chưa bao gồm chi phí lăn bánh; thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.