Tera100S

Động cơ bền bỉ

  • Giá từ: Liên hệ
  • Tải trọng: 990KG
  • Động cơ: 4G13S1 · Xăng
Phiên bản

Thùng lửngThùng mui bạtThùng kínThùng cánh dơiThùng ben
Màu sắc

TrắngXanh

Tải catalogue / thông số kỹ thuật (PDF)

Hotline tư vấn: 0911 881 088

Đại lý ủy quyền chính hãngXe mới 100%, đủ giấy tờ
Hỗ trợ trả gópThủ tục nhanh qua ngân hàng
Bảo hành – bảo dưỡngTại xưởng dịch vụ Huy Tiến Dũng
Hotline 0911 881 088Tư vấn & báo giá lăn bánh
Động cơ bền bỉ

Tải nhẹ máy xăng Tera100S với tải trọng 990kg sở hữu khối động cơ Mitsubishi Tech bền bỉ – hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu, khung sườn chắc chắn và khả năng di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường nông thôn hay đô thị.

Giá từLiên hệ
Tải trọng990KG
Động cơ4G13S1 · Xăng
Công suất92/6.000 ps/rpm

Ngoại thất

Tera100S - Cửa sổ chỉnh điện

Cửa sổ chỉnh điện

Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm – Tiện lợi cho người sử dụng.

Tera100S - Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu với thiết kế của xe du lịch, được sơn cùng màu với thân xe.

Tera100S - Thanh cản

Thanh cản

Thanh cản đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm cho cabin từ phía sau

Tera100S - Cụm đèn pha

Cụm đèn pha

Cụm đèn pha Halogen Projector hiện đại được thiết kế với kích thước lớn, kết hợp với bộ điều chỉnh góc chiếu sáng linh hoạt theo các cấp độ

Nội thất

Tera100S - Cabin

Cabin

Chỉnh chu trong từng thiết kế. Khoang nội thất được mạ crôm cho những vị trí “chủ chốt”: bảng điều khiển trung tâm, họng gió, tay nắm cần số, bệ tì tay cánh cửa.

Tera100S - Màn hình

Màn hình

Trang bị màn hình cảm ứng đa phương tiện 9inches ở khoang lái phục vụ nhu cầu giải trí trên xe, vị trí này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera phía sau, giúp việc lùi xe dễ dàng và an toàn hơn.

Tera100S - Ghế nỉ

Ghế nỉ

Ghế nỉ cao cấp, 2 màu sang trọng, dễ dàng vệ sinh

Tera100S - Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu, được trang bị tiêu chuẩn theo xe, tiện nghi và thoải mái

Vận hành

Tera100S - Động cơ

Động cơ

Trang bị động cơ xăng Mitsubishi Tech 4G13S1, chế độ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm ái và bền bỉ.

Tera100S - Hộp số

Hộp số

Hộp số sàn 5 cấp MR513 giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Tera100S - Khung sườn

Khung sườn

Khung sườn với 8 dầm kiên cố, được sơn tĩnh điện đảm bảo khả năng chống rỉ cho thân xe.

Thùng xe

Tera100S Thùng lửng

Thùng lửng

Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng, thuận tiện. Chuyên chở vật liệu xây dựng: xi măng, cát đá… Ngoài ra còn được sử dụng để chuyển chở máy móc cơ khí nặng.

Tera100S Thùng mui bạt

Thùng mui bạt

Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Tera100S Thùng bạt

Thùng bạt

lửng mở bửng Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Tài xế có thể mở bửng ra một cách dễ dàng. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Tera100S Thùng kín

Thùng kín

Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm cần tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

Tera100S

Thùng composite Được thiết kế và sử dụng chuyên chở các sản phẩm có tính ăn mòn cao, tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

Tera100S Thùng cánh dơi

Thùng cánh dơi

Được thiết kế vô cùng linh hoạt, kết hợp các tính năng của thùng kín (bảo quản kín tránh các tác động từ môi trường) và đa dạng công năng sử dụng như bán hàng lưu động (quần áo, bánh kẹo, quầy cafe, đồ ăn, …)

Tera100S Thùng ben

Thùng ben

Được thiết kế chuyên chở các hàng hóa có trọng tải nặng, tiện lợi trong việc đổ hàng hóa như sắt, thép, cát, xi măng và các nguyên vật liệu thô sơ khác.

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

Tổng thể – Chiều dàimm 4.480
Chiều rộng1.610 mm
Chiều cao1.890 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm
Vệt bánh xe – Trướcmm 1.360
Sau1.360 mm
Khoảng sáng gầm xe155 mm
Trọng lượng – Trọng lượng bản thânkg 940
Trọng lượng toàn bộ2.275 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu5.48 m

Động cơ

Nhãn hiệu động cơMITSUBISHI TECH
Kiểu động cơ – TCI4G13S1
Dung tích xy-lanh1.299 CC
Tiêu chuẩn khí thải – Euro5
Đường kính & hành trình pít-tông71 x 82 mm
Tỷ số sức nén10:01
Công suất cực đại92/6.000 ps/rpm
Mô-men xoắn cực đại – kg.m/rpm109/4.800
Loại nhiên liệuXăng
Dung lượng thùng nhiên liệu40 L
Tốc độ tối đa120 km/h

Chassis

Loại hộp sốMR513G01
Kiểu hộp sốSố sàn 5 số tiến. 1 số lùi
Tỷ số truyền động cầu sau5.286
Hệ thống treo – TrướcĐộc lập, giảm chấn thủy lực
SauNhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
Loại phanh – TrướcĐĩa
SauTang Trống
Loại vô-lăngTrợ lực điện
Lốp xe – Trước175/70 R14
Sau175/70 R14
Lốp xe dự phòng1

Trang bị tiêu chuẩn

Ngoại thất – Kính chiếu hậuCùng màu với thân xe
Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen
Nội thất – Kính chắn gióCó
Cửa sổCửa sổ chỉnh điện
Khóa cửaKhóa tay
Số chỗ ngồi2
Điều hòa không khíTrang bị tiêu chuẩn theo xe
Chức năng an toàn – Đèn sương mù trướcCó

* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.

Tư vấn & báo giá Tera100S
0911 881 088

Nhận báo giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tera100S”

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.