DOTHANH IZ50S – XE TẬP LÁI là mẫu xe tải chuyên dụng tại các trường lái, đồng hành cùng giảng viên và học viên trong quá trình thực hành Đào tạo & Sát hạch lái xe Hạng B (số sàn) và Hạng C. Sản phẩm là sự nghiên cứu kỹ lưỡng để mang lại kết quả đào tạo – học tập tốt nhất, đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định hiện hành của Sở GTVT và Cục đăng kiểm.
Ngoại thất

Dây gài bạt gọn gàng

Móc gài giữ bạt

2 băng ghế sau thùng, có dây đai an toàn (3 đai/ghế)

Khung chassis chắc chắn
Ngoại thất khác: Bình nhiên liệu thép không gỉ · Bình Urê · Cụm đèn sau hiện đại · Lốp đồng bộ 6,50 – 16/4x2R · Cụm đèn Halogen, đèn sương mù · Gương chiếu hậu, gương chiếu mũi
Nội thất

Camera đồng bộ, hỗ trợ giám sát học viên thực hành lái xe trên đường

Phanh phụ

Thiết bị DAT giám sát thời gian và quãng đường học thực hành

Ghế giữa gập xuống thành khay đựng đồ
Nội thất khác: Nội thất sang trọng, vô lăng gật gù · Ghế bọc da chất lượng cao · Cần số sàn: 5 tiến và 1 lùi · Đồng hồ hiển thị đa thông tin · Hệ thống điều hòa và giải trí
Hiệu suất

Động cơ JX493ZLQ5 (Euro 5) ứng dụng công nghệ Nhật Bản và Hộp số

Nhíp lá tăng cường

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Phanh khí xả (Phanh cúp bô)
Hiệu suất khác: Cảm biến vị trí bướm ga Bosch (Germany) · Cảm biến áp suất khí thải Bosch (Germany) · Cảm biến lưu lượng khí nạp Bosch (Germany) · Hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử, bộ dây diện Bosch (Germany)
Thông số kỹ thuật
| MODEL | DOTHANH IZ50s – xe tập lái | |||
| KHỐI LƯỢNG (kg) | ||||
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 | |||
| Khối lượng hàng hóa | 2.300 | |||
| Khối lượng bản thân | 2.500 | |||
| Số chỗ ngồi trong cabin / phía sau (người) | 3 / 6 | |||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 64 | |||
| KÍCH THƯỚC (mm) | ||||
| Kích thước tổng thể DxRxC | 5.480 x 1.980 x 2.830 | |||
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 3.700 x 1.850 x 1.850 | |||
| Chiều dài cơ sở | 2.800 | |||
| Vết bánh xe trước / sau | 1.385 / 1.508 | |||
| Khoảng sáng gầm xe | 300 | |||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | ||||
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) | |||
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), làm mát bằng nước | |||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 | |||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 116/3.200 | |||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 | |||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | |||
| Cỡ lốp/Công thức bánh xe | 6.50-16/4x2R | |||
| HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | |||
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số | |||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | |||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | ||||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không | |||
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, dẫn động thủy lực, trợ lực thủy lực | |||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực | |||
| Máy phát điện | 14V-110A | |||
| Ắc-quy | 12V-90Ah | |||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | ||||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 39,7 | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 98,1 | |||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,8 | |||
* Thông số theo công bố của Đô Thành Auto, có thể thay đổi mà không báo trước. Xuất xứ: CKD · Màu tiêu chuẩn: Xanh Navy. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.