M80 V2 là dòng xe tải van đa dụng sở hữu tải trọng lớn cùng khoang hàng rộng rãi, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị và liên tỉnh. Xe sử dụng động cơ công nghệ Italy mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành bền bỉ và đi kèm chế độ bảo hành lên đến 5 năm hoặc 150.000 km.
Phiên bản & giá niêm yết
| Phiên bản | Tải trọng · Dài thùng · Giá niêm yết |
|---|---|
| M80 V2 | 945 kg · 2.52 m · Liên hệ |
| M80 V5 | 745 kg · 1.55 m · 395.000.000đ |
Các loại thùng

M80 V2
Tải trọng 945 kg · Chiều dài thùng 2.52 m · Lòng thùng 2520/2350 x 1480/1150 x 1330 mm
Giá niêm yết: Liên hệ

M80 V5
Tải trọng 745 kg · Chiều dài thùng 1.55 m · Lòng thùng 1.550 x 1480 x 1330 mm
Giá niêm yết: 395.000.000đ
Thông số kỹ thuật
Theo phiên bản M80 V2
Thông số KT Chính
| Kích thước bao (DxRxC) | 4.890 x 1.710 x 2.050 mm |
|---|---|
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 2520/2350 x 1480/1150 x 1330 mm |
| Khoảng cách trục | 3.185 mm |
| Tải trọng hàng hóa | 945 kg |
| Tải trọng toàn bộ | 2.425 kg |
| Lốp xe (trước/sau) | 195/70R15 – 195/70R15 |
Động cơ
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWD16F/Euro V |
|---|---|
| Dung tích | 1.599 ml |
| Công suất max | 85/5600 kW/rpm |
| Momen xoắn | 160/3400 ~ 4400 N.m/rpm |
Khung gầm
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực |
Hệ thống an toàn
| ABS, EBD, EPS | Có |
|---|---|
| Đèn sương mù | Có |
| Camera lùi, cảm biến lùi | Có |
Trang bị
| Chất liệu ghế | Da |
|---|---|
| Điều hòa 2 chiều | Có |
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) |
| Màn hình android 10 inch | Có |
* Giá niêm yết (GNY) theo công bố của SRM Motors, chưa bao gồm chi phí lăn bánh; thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.