Với tải trọng 3.49 tấn và kích thước thùng hàng 5.2m, Tera350 Plus là giải pháp kinh tế tối ưu cho mọi nhu cầu vận tải liên tỉnh. Bên cạnh đó là động cơ ISUZU mang lại sức mạnh, độ bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
Ngoại thất

Ngoại hình tối giản chuẩn tương lai
Ngôn ngữ thiết kế hiện đại và tối giản. Kiến tạo chuẩn mực mới phân khúc xe tải nhẹ 3.49 Tấn. Kích thước xe tiêu chuẩn (DxRxC mm) là 7.120 x 2.120 x 2.330

Cabin hình khối hộp
Cabin hình khối hộp tạo cảm giác mạnh mẽ, phóng khoáng. Gương chiếu hậu bản lớn giúp mở rộng góc quan sát.

Mặt ca-lăng viền chrome
Thiết kế hoạ tiết khối kim cương tối giản, viền chrome sang trọng cùng cản trước bề thế, mạnh mẽ.

Hệ thống đèn
Đèn định vị DRL dạng LED thiết kế C-shape hiện đại và nổi bật, tăng khả năng nhận diện. Đèn chiếu sáng Halogen Projector có điều chỉnh beam đèn. Kết hợp đèn sương mù hỗ trợ quan sát trong thời tiết xấu.
Nội thất

Rộng rãi – Tiện nghi – Sang trọng
Khoang cabin rộng rãi và thoải mái với 3 ghế ngồi riêng biệt. Cùng với trang bị hiện đại và tiện nghi sang trọng trong phân khúc

Trang bị tiện nghi
Ghế da cao cấp với độ ngả lưng rộng rãi, êm ái. Trang bị theo xe là hệ thống điều hòa 2 chiều với 4 cửa gió điều hòa.

Màn hình giải trí
Màn hình giải trí trung tâm LCD 7", tích hợp camera lùi, kết nối Bluetooth, hỗ trợ kết nối Carplay không dây và kết nối Autolink.

Màn hình trung tâm
Màn hình công tơ mét cỡ lớn có thiết kế hiện đại, dạng Led Digital hiển thị sắc nét và trực quan.
Vận hành

Động cơ ISUZU thương hiệu Nhật Bản
Trang bị động cơ ISUZU thương hiệu Nhật Bản – 2.771L đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5, có turbo tăng áp. Khối động cơ đạt công suất cực đại tới 116 mã lực, mô-men xoắn cực đại đạt 285 N.m

Hệ thống phun nhiên liệu
Hệ thống phun nhiên liệu cao áp Common-rail của BOSCH giúp tăng sức mạnh cho động cơ, tiết kiệm nhiên liệu và giảm khí thải.

Khung cabin
Khung cabin làm bằng thép cường độ cao, được nhúng ED toàn phần, tăng khả năng chịu lực và độ chống ăn mòn.

Chassis bằng thép cường độ cao
Chassis được xử lý chống gỉ; bằng thép cường độ cao, có kết cấu vững chắc, chịu tải lớn, vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ khung xe. Hệ thống treo trước và sau đều dùng dạng lá nhíp. Đặc biệt, nhíp sau sử dụng nhíp 2 tầng mang lại khả năng chịu tải tốt và vận hành êm ái.
Thùng xe

Thùng xe Thùng lửng Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 5,200 x 2,180 x 545 Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng và thuận tiện như: ống nước, vật liệu xây dựng, máy móc công nghiệp nhẹ, cây cảnh…hoặc hàng hóa cần cẩu từ trên cao.

Thùng kín
Kích thước lọt lòng thùng kín (DxRxC mm): 5.200 x 2.180 x 2.090. Phù hợp các mặt hàng cần tránh tác động từ môi trường bên ngoài như: linh kiện và thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng và thực phẩm khô, bưu phẩm, thiết bị y tế, hàng có giá trị cao,…

Thùng mui bạt
Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 5.200 x 2.180 x 2.090. Phù hợp cho các mặt hàng cần sự thông thoáng và không quá nhạy cảm với tác động của môi trường như: hàng nông sản, trang trí nội thất có kích thước lớn hoặc hàng hóa cần bốc dỡ nhanh."
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Chiều dài tổng thể | 7.120 mm |
|---|---|
| Chiều rộng tổng thể | 2.120 mm |
| Chiều cao tổng thể | 2.330 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.800 mm |
| Vệt bánh xe trước/sau | 1.675/1.590 mm |
| Trọng lượng bản thân | 2.400 Kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 7.100 Kg |
Động cơ
| Kiểu động cơ | Isuzu -JE493ZLQ5 |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp. |
| Hộp số và truyền động | Số sàn – 5 số tiến, 1 số lùi. |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 |
| Dung tích xy-lanh | 2.771 cc |
| Công suất cực đại | 116 / 3.200 Ps/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 285 / 2.000 N.m/rpm |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 lít |
Khung gầm
| Hệ thống treo – Trước | Phụ thuộc, 07 nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|---|---|
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá 2 tấng ( 07 nhíp và 06 nhíp), giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh – Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Trước/sau | Tang trống |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Lốp xe – Trước/Sau | 7.00-16 |
| Lốp dự phòng | 01 |
Ngoại thất
| Lưới tản nhiệt | Đen bóng, họa tiết kim cương, phối viền chrome |
|---|---|
| Đèn định vị DLR | LED (C-shape) |
| Đèn chiếu sáng | Halogen Projector, có điều chỉnh beam |
| Đèn sương mù | Có |
| Đèn hông và báo rẽ | Có |
| Cản hông và cản sau | Có |
| Chắn bùn trước và sau | Có |
Nội thất
| Vô lăng | Gật gù, điều chỉnh gần – xa |
|---|---|
| Màn hình giải trí | Cảm ứng LCD 7", tích hợp Camera lùi. Hỗ trợ kết nối Carplay và Autolink |
| Cửa sổ | Chỉnh điện |
| Ghế ngồi | Da cao cấp |
| Số chỗ ngồi | 03 |
| Điều hòa cabin | Trang bị theo xe, 2 chiều nóng lạnh |
| Dây an toàn | Ghế tài và ghế lái phụ |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.