Thuộc dải sản phẩm thế hệ mới tải nhẹ máy xăng của TERACO, Tera Star và Tera Star Plus sở hữu động cơ xăng 1.5L kết hợp hệ thống bơm xăng trực tiếp buồng đốt GDI và van biến thiên dạng kép DVVT. Xe có công suất toàn tải tối ưu và siêu tiết kiệm nhiên liệu.
Ngoại thất

Hiện đại – Sang trọng – Năng động
Với ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới, Tera Star / Tera Star Plus tiên phong trong việc đổi mới cách nhìn về một mẫu xe tải nhẹ: Hiện đại – Sang trọng – Năng động.

Tải trọng linh hoạt
Tera Star / Tera Star+ là tải nhẹ máy xăng với tải trọng linh hoạt. Đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa của Quý Khách hàng:

Kích thước lớn trong phân khúc
Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.930 x 1.635 x 1.950 (mm) Kích thước lọt thùng (DxRxC): 3.080 x 1.510 x 375 (mm)

Mặt ca lăng thiết kế đa tầng độc đáo
Mặt ca-lăng của Tera Star / Tera Star+ thiết kế đa tầng hướng lên trên độc đáo, sang trọng. Bên cạnh đó, logo công nghệ GDI được sơn đỏ tạo sự tương phản đầy thu hút.
Nội thất

Hiện đại – sang trọng – tinh tế
Toàn bộ nội thất của Tera Star / Tera Star Plus được thiết kế hiện đại, sang trọng theo phong cách của xe du lịch.

Góc cạnh – trẻ trung – sang trọng
Bảng taplo được thiết kế góc cạnh, mặt đứng theo xu hướng mới của xe du lịch. Đường viền taplo được dập nổi mang lại sự sang trọng cho không gian nội thất.

Vô lăng trợ lực điện
Vô lăn 3 chấu bọc urethane được trang bị hệ thống lái trợ lực điện giúp tài xế điều khiển xe nhẹ nhàng và thoái mái.

Đồng hồ trung tâm
Cụm đồng hồ Analog thiết kế hiện đại, phối hợp với đèn nền, tạo nên vẻ đẹp sang trọng.
Vận hành

Động cơ hiện đại
Động cơ GDI-DVVT 1.5L sử dụng công nghệ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt GDI kết hợp công nghệ van biến thiên DVVT giúp động cơ sản sinh công suất mạnh mẽ, mang lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ được áp dụng trên các dòng xe du lịch hiện đại.

Hộp số sàn 5 cấp
Hộp số sàn 5 cấp (5 tiến 1 lùi) có tỉ số truyền lớn hàng đầu phân khúc, kết hợp với động cơ có công suất và mô men xoắn cao sẽ giúp xe tăng tốc nhanh, gia tốc vượt lớn và có sức kéo khỏe.

Hệ thống treo trước độc lập macpherson
Hệ thống treo trước độc lập Macpherson giúp xe vận hành êm ái, linh hoạt, đặc biệt nâng cao khả năng bám đường. Hệ thống treo sau gồm 5 – 8 lá nhíp kết hợp giảm chấn thủy lực đảm bảo chịu tải tốt và hoạt động ổn định.

Hệ thống chống bó cứng phanh abs
Ngăn bánh xe bị hãm cứng trong trường hợp phanh gấp/ đột ngột. Giúp kiểm soát hướng lái khi phanh gấp, hạn chế trôi/ trượt bánh theo quán tính.
Thùng xe

Thùng lửng
Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng, thuận tiện. Chuyên chở vật liệu xây dựng: xi măng, cát đá… Ngoài ra còn được sử dụng để chuyển chở máy móc cơ khí nặng.

Thùng mui bạt
Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Thùng kín
Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm cần tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

THÙNG COMPOSITE Được thiết kế và sử dụng chuyên chở các sản phẩm có tính ăn mòn cao, tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

Thùng cánh dơi
Kết hợp các tính năng của thùng kín (bảo quản kín tránh các tác động từ môi trường) và đa dạng công năng sử dụng như bán hàng lưu động (quần áo, bánh kẹo, quầy cafe, đồ ăn, …)
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Tổng thể DxRxC | 5.120 x 1.770 x 2.380 mm |
|---|---|
| Lòng thùng DxRxC | 3.050 x 1.610 x 1.570 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.200 mm |
| Vệt bánh xe – Trước/sau | 1.360 / 1.360 |
| Thể tích thùng xăng | 40 Lít |
Động cơ
| Loại động cơ | JL474QAK |
|---|---|
| Động cơ | Phun xăng trực tiếp – GDI – DVVT |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 |
| Dung tích động cơ | 1.499 cc |
| Công suất lớn nhất | 109/6.000 Ps/rpm |
| Mômen xoắn lớn nhất | 148/4.500 Nm/rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Loại hộp số | TM025RMB |
| Hộp số | 5MT – 5 số tiến – 1 số lùi |
Hệ thống khác
| Dẫn động phanh | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
|---|---|
| Phanh chính – Trước/sau | Phanh đĩa/ Tang trống |
| Kích thước lốp – Trước/sau | 175/70R14 – 175/70R14 |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện |
| Hệ thống treo – Trước/sau | Hệ thống treo Macpherson/ Nhíp lá + Giảm chấn thủy lực |
Nội – Ngoại thất
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
|---|---|
| Đèn sương mù | Có |
| Ghế | Ghế da cao cấp |
| Hệ thống điều hòa | Có |
| Hệ thống giải trí | LCD 7" / Bluetooth / USB |
| Cửa sổ | Chỉnh điện, auto lên xuống 1 chạm |
Trang bị an toàn
| Hệ thống phanh ABS | Có |
|---|---|
| Hệ thống phân phối lực phanh EBD | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Beam đèn | Có |
| Chìa khóa điều khiển từ xa | Có |
* Giá từ là giá xe chassis tham khảo theo công bố của Teraco (Daehan Motors); thông số và trang bị có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất.
0911 881 088














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.